myrmidon
/'mə:midən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người rất bé nhỏ: "myrmidon" có thể dùng để chỉ một người có thân hình vô cùng nhỏ bé, thấp bé.
- Người chẳng ra gì: Trong cách dùng thân mật, từ này còn mang nghĩa miệt thị, chỉ một người tầm thường, không có giá trị hay tầm quan trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Regarde ce myrmidon qui essaie de porter la valise ! (Nhìn thằng bé tí hon kia đang cố xách cái vali kìa!)
- Il se prend pour un chef, mais ce n'est qu'un myrmidon. (Hắn ta tưởng mình là sếp, nhưng thực ra chỉ là một kẻ chẳng ra gì.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa bóng, miệt thị: Thường dùng trong văn nói thân mật hoặc có tính chất châm biếm để chỉ sự tầm thường, không đáng kể của một người.
- Tous ces myrmidons de la politique ne font rien de concret. (Tất cả những kẻ vô dụng trong chính trường ấy chẳng làm được gì thiết thực cả.)
Biến thể và từ gần giống
- Nain (danh từ giống đực): người lùn, chú lùn (nghĩa đen chỉ người thấp bé, hoặc trong truyện cổ tích).
- Avorton (danh từ giống đực): người còi cọc, đồ bỏ đi (nghĩa rất nặng, miệt thị).
- Misérable (danh từ giống đực): kẻ đáng khinh, kẻ khốn nạn.
Từ đồng nghĩa
- Homuncule (danh từ giống đực): người tí hon (thường dùng trong văn chương hoặc với nghĩa khinh miệt).
- Pygnmée (danh từ giống đực/giống cái): người lùn, người tầm thước (có thể dùng theo nghĩa đen hoặc bóng).
Lưu ý
- Từ "myrmidon" có nguồn gốc từ thần thoại Hy Lạp (chỉ những chiến binh dũng cảm của Achilles), nhưng trong tiếng Pháp hiện đại, nghĩa này hầu như không còn được sử dụng. Nghĩa phổ biến và duy nhất được sử dụng ngày nay là hai nghĩa đã nêu trên: chỉ người bé nhỏ hoặc người tầm thường, với sắc thái thân mật hoặc miệt thị.
danh từ giống đực
- (thân mật) người rất bé nhỏ
- (thân mật) người chẳng ra gì