mysophobic

Học thuật
Thân thiện
mysophobic

A person with mysophobic tendencies avoids touching the doorknob.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc chứng sợ sự dơ bẩn, ô uế một cách bất thường: Chỉ trạng thái tâm lý của một người nỗi sợ hãi cực đoan, ám ảnh đối với bụi bẩn, vi trùng hoặc sự ô nhiễm. Đây một thuật ngữ mang tính chuyên môn, thường dùng trong tâm lý học y học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His mysophobic tendencies made him wash his hands dozens of times a day. (Xu hướng mắc chứng sợ dơ bẩn của anh ấy khiến anh phải rửa tay hàng chục lần mỗi ngày.)
    • Living with a mysophobic person requires understanding and patience. (Sống chung với một người mắc chứng sợ ô uế đòi hỏi sự thấu hiểu kiên nhẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mysophobic behavior": Hành vi của người mắc chứng sợ dơ bẩn.
    • Constant cleaning and avoiding public spaces are classic signs of mysophobic behavior. (Việc dọn dẹp liên tục tránh những nơi công cộng những dấu hiệu điển hình của hành vi mắc chứng sợ dơ bẩn.)
  • "Mysophobic individual": Cá nhân mắc chứng sợ dơ bẩn.
    • Therapy can help a mysophobic individual manage their anxiety. (Liệu pháp tâm lý có thể giúp một cá nhân mắc chứng sợ dơ bẩn kiểm soát sự lo âu của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mysophobia (Danh từ): Chứng sợ dơ bẩn, ô uế.
    • Mysophobia is a type of anxiety disorder. (Chứng sợ dơ bẩn một dạng rối loạn lo âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Germophobic (Tính từ): Sợ vi trùng. (Từ này thông dụng hơn trong giao tiếp hàng ngày so với "mysophobic").
  • Contamination-phobic (Tính từ): Sợ sự ô nhiễm, nhiễm bẩn.
Từ trái nghĩa
  • Unhygienic (Tính từ): Không vệ sinh.
  • Filthy (Tính từ): Bẩn thỉu, dơ dáy.
mysophobic

A person with mysophobic tendencies avoids touching the doorknob.

Adjective
  1. bị mắc chứng sợ sự dơ bẩn, ô uế

Từ tương tự