mécanique

danh từ giống cái
  1. cơ học; cơ khí
    • Mécanique appliquée
      cơ học ứng dụng
  2. máy móc, bộ máy
    • La mécanique d'une montre
      máy móc đồng hồ
  3. máy
    • Dentelle faite à la mécanique
      ren máy
tính từ
  1. (thuộc) cơ học, cơ khí
    • Energie mécanique
      năng lượng cơ học, cơ năng
  2. (bằng) máy; (do) máy
    • Tissage mécanique
      dệt máy
    • Escalier mécanique
      cầu thang máy
  3. máy móc
    • Un geste mécanique
      một cử chỉ máy móc
    • Matérialisme mécanique
      chủ nghĩa duy vật máy móc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mécanique
L'horloger répare la mécanique d'une montre ancienne.