méninge

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) màng não, màng não tũy
  2. (số nhiều, thân mật) óc
    • Se fatiguer les méninges
      mệt óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "méninge"

méninge
Un étudiant se frotte les méninges devant un problème de mathématiques.