móp

Học thuật
Thân thiện
móp

Ông cụ có đôi má móp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lõm vào, không còn đầy đặn: Dùng để mô tả bề mặt của một vật hoặc một bộ phận trên cơ thể bị lõm, hõm vào trong so với trạng thái bình thường ban đầu.
    • Bị bẹp, méo mó (do tác động ngoại lực): Chỉ trạng thái của một vật (thường bằng kim loại mỏng như nhôm, sắt tây) bị va đập mạnh khiến bề mặt bị lõm, biến dạng.
  2. Động từ:

    • (Ít dùng) Hành động làm cho lõm vào, bẹp xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cụ già móp đã rụng hết răng. ( của cụ già lõm vào đã rụng hết răng.)
    • Chiếc xe đạp mới bị va quệt làm yên xe bị móp một bên. (Chiếc xe đạp mới bị va quệt làm yên xe bị bẹp, lõm một bên.)
    • Sau trận ốm nặng, hai bên anh ấy trông hơi móp. (Sau trận ốm nặng, hai bên anh ấy trông hơi hõm vào.)
  • Động từ:

    • Va chạm mạnh có thể móp cả khung cửa xe. (Va chạm mạnh có thể làm lõm, bẹp cả khung cửa xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "móp méo": Nhấn mạnh trạng thái vừa lõm vào vừa biến dạng, không còn hình dạng ban đầu.

    • Chiếc hộp thiếc bị rơi từ trên cao xuống, móp méo hết cả. (Chiếc hộp thiếc bị rơi từ trên cao xuống, bị bẹp lõm biến dạng hết cả.)
  • "móp đầu móp trán": Thành ngữ mô tả trạng thái bị đánh, va đập mạnh đến mức sưng u, bầm dậpđầu.

    • Hai đứa trẻ đánh nhau đến móp đầu móp trán. (Hai đứa trẻ đánh nhau đến mức đầu bị sưng u, bầm dập.)
Biến thể từ gần giống
  • Hõm (tính từ): bề mặt lõm sâu vào trong, thường dùng cho địa hình hoặc các phần lõm tự nhiên, ít dùng cho đồ vật bị biến dạng.

    • Vùng đất hõm như một cái lòng chảo. (Vùng đất lõm sâu vào như một cái lòng chảo.)
  • Lõm (tính từ): Chỉ chung trạng thái bề mặt thấp hơn, võng vào so với xung quanh. Nghĩa rộng hơn có thể thay thế "móp" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Mặt bàn bị lõm một chỗ. (Mặt bàn bị võng, thấp xuống một chỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẹp: Chỉ trạng thái bị đè, nén làm dẹt xuống (thường toàn bộ), trong khi "móp" thường chỉ một phần bề mặt bị lõm.
  • Hóp: Thường dùng để mô tả phần bụng, bị lõm vào do đói, gầy hoặc bệnh tật. "Hóp" thiên về trạng thái cơ thể hơn đồ vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Làm móp: Gây ra sự biến dạng, lõm vào.
    • đánh mạnh làm móp cả tấm tôn. ( đánh mạnh làm cho tấm tôn bị lõm vào.)
Thành ngữ liên quan
  • Móm mém / Móm (thành ngữ gần nghĩa): Thường dùng để miêu tả miệng của người già khi đã rụng hết răng, môi hõm vào. liên hệ về hình ảnh với "móp ".
    • Cụ cười móm mém. (Cụ cười để lộ cái miệng đã rụng hết răng.)
móp

Ông cụ có đôi má móp.

  1. t. Lõm vào: Cụ già móp .