mập

  1. 1 dt Loài biển rất dữ: Bọn tư bản đế quốc chẳng khác gì những con cá mập.
  2. 2 tt To béo: Hiến mập ra tới hai chục (NgKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mập
Một chú mèo mập đang nằm ngủ trên tấm thảm.