măng-đa

măng-đa

Ông ấy đến bưu điện để lĩnh măng-đa.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ cổ, lịch sử):
    • Một loại giấy tờ, chứng thư của chính quyền thực dân Pháp: "măng-đa" từ phiên âm từ tiếng Pháp mandat, dùng để chỉ một loại giấy tờ, lệnh chi trả hoặc chứng thư hành chính do chính quyền bảo hộ cấp phát.
    • Lệnh trả tiền, ngân phiếu: Trong bối cảnh , "măng-đa" còn được dùng để chỉ một loại phiếu chi trả, tương tự như ngân phiếu hiện đại, dùng trong giao dịch tài chính thời Pháp thuộc.
dụ sử dụng
  • (Nhận lệnh chi trả để rút tiền từ ngân hàng thời kỳ đó.)
  • (Ông cụ vẫn lưu giữ một chứng thư hành chính từ thời thực dân Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "măng-đa bưu điện": ngân phiếu bưu điện, dùng để chuyển tiền qua bưu điện thời xưa.
    • Gửi măng-đa bưu điện cho người nhàquê. (Chuyển ngân phiếu bưu điện cho gia đìnhnông thôn.)
  • "măng-đa hối phiếu": lệnh trả tiền quốc tế, tương tự hối phiếu hiện đại.
    • Thương nhân dùng măng-đa hối phiếu để thanh toán hàng nhập khẩu. (Các thương nhân sử dụng lệnh trả tiền quốc tế để thanh toán hàng nhập khẩu.)
Biến thể từ gần giống
  • Măng-đa (danh từ): dạng phiên âm trực tiếp từ tiếng Pháp .
  • Lệnh chi (danh từ): lệnh trả tiền, khái niệm tương đương trong tài chính hiện đại.
    • Lệnh chi ngân hàng được dùng thay thế cho măng-đa thời nay. (Lệnh chi ngân hàng thay thế cho măng-đa trong thời kỳ hiện đại.)
  • Ngân phiếu (danh từ): giấy tờ giá trị tương tự, dùng trong giao dịch tài chính.
    • Ngân phiếu một dạng măng-đa hiện đại. (Ngân phiếu một dạng măng-đa trong thời hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngân phiếu: giấy tờ giá trị tài chính, có thể chuyển nhượng.
  • Hối phiếu: lệnh trả tiền vô điều kiện, thường dùng trong thương mại quốc tế.
  • Chứng thư: văn bản pháp lý chứng nhận quyền lợi hoặc nghĩa vụ.
Thành ngữ liên quan
  • Măng-đa chết: (từ lóng ) chỉ giấy tờgiá trị, không thể thanh toán.
    • Hắn ta cầm măng-đa chết đi lừa người. (Hắn ta dùng giấy tờgiá trị để lừa đảo.)