mướn

  1. đg. 1 Thuê sức lao động. Mướn người làm. Đi làm thuê không ai mướn. Cày thuê, cuốc mướn. 2 (dùng phụ sau đg. trong một số tổ hợp, đi đôi với vay). (Cảm nghĩ) thay cho người khác, người khác xa lạ, chẳng quan hệ với mình. Thương vay khóc mướn. 3 (ph.). Thuê. Mướn luật sư. Cho mướn phòng. Chèo ghe mướn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mướn
Một người nông dân mướn thêm người giúp thu hoạch lúa.