mượn

Học thuật
Thân thiện
mượn

Bạn ấy mượn chiếc xe đạp của tôi để đi ra phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định: Hành động xin phép để được sử dụng tạm thời một vật, một khoản tiền hoặc thứ đó thuộc về người khác, với ý định sẽ trả lại.
    • Nhờ làm hộ việc (khẩu ngữ): Hành động nhờ vả, yêu cầu ai đó làm giúp một việc.
    • Thuê làm (khẩu ngữ): Hành động trả tiền để thuê người khác làm một công việc cụ thể.
    • Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc : Sử dụng một lý do, một điều kiện hoặc sự giúp đỡ của ai/cái đó như một phương tiện để đạt được mục đích.
    • Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình: Quá trình tiếp thu sử dụng các yếu tố từ bên ngoài (như từ ngữ, ý tưởng) vào trong hệ thống của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi định mượn chiếc xe máy của anh để đi một chuyến. (Tôi định xin phép tạm dùng chiếc xe máy của anh để đi một chuyến.)
    • Cậu có thể mượn tớ cuốn từ điển này được không? (Cậu có thể cho tớ tạm dùng cuốn từ điển này được không?)
    • Nhà tôi mượn thợ sửa lại mái. (Nhà tôi thuê thợ sửa lại mái.)
    • Hắn mượn cớ bận việc để không tham dự. (Hắn dựa vào lý do bận việc để không tham dự.)
    • Tiếng Việt đã mượn nhiều từ gốc Hán. (Tiếng Việt đã tiếp nhận nhiều từ gốc Hán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mượn tay": nhờ hoặc lợi dụng hành động của người khác để thực hiện ý đồ của mình.

    • Hắn mượn tay kẻ khác để hại đối thủ. (Hắn lợi dụng hành động của kẻ khác để hại đối thủ.)
  • "mượn lời": thông qua lời nói của người khác hoặc dùng lời lẽ để diễn đạt ý mình.

    • Tác giả mượn lời nhân vật để bày tỏ quan điểm. (Tác giả thông qua lời nói của nhân vật để bày tỏ quan điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cho mượn (cụm động từ): hành động đồng ý để người khác tạm dùng vật của mình.

    • Anh ấy rất tốt bụng, sẵn sàng cho mượn sách. (Anh ấy rất tốt bụng, sẵn sàng để người khác tạm dùng sách.)
  • Vay mượn (động từ): thường dùng cho tiền bạc, chỉ việc nhận một khoản tiền với cam kết hoàn trả.

    • Công ty phải vay mượn ngân hàng để duy trì hoạt động. (Công ty phải nhận một khoản tiền từ ngân hàng với cam kết hoàn trả để duy trì hoạt động.)
  • Từ mượn (danh từ): từ ngữ được tiếp nhận từ ngôn ngữ khác.

    • "Radio" một từ mượn từ tiếng Anh. ("Radio" một từ được tiếp nhận từ tiếng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Vay: thường dùng cho tiền bạc, chỉ việc nhận tạm với nghĩa vụ hoàn trả.
  • Thuê: trả tiền để được tạm sử dụng hoặc sử dụng lao động, thường không hàm ý "trả lại" nguyên vẹn vật đã thuê.
  • Nhờ: yêu cầu ai đó giúp đỡ làm việc .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mượn danh: lợi dụng hoặc giả mạo danh nghĩa, tên tuổi của người khác.

    • Kẻ gian mượn danh công an để lừa đảo. (Kẻ gian lợi dụng danh nghĩa công an để lừa đảo.)
  • Mượn hơi: dựa vào thế lực, ảnh hưởng của người khác.

    • Hắn chỉ kẻ mượn hơi đồng bọn để hống hách. (Hắn chỉ kẻ dựa vào thế lực đồng bọn để hống hách.)
Thành ngữ liên quan
  • Mượn gió bẻ măng: lợi dụng thời cơ thuận lợi để làm việc đó; hoặc theo nghĩa xấu lợi dụng hoàn cảnh để trục lợi.

    • Thấy đối thủ suy yếu, hắn mượn gió bẻ măng, chiếm lấy thị phần. (Thấy đối thủ suy yếu, hắn lợi dụng thời cơ, chiếm lấy thị phần.)
  • Mượn đầu heo nấu cháo: mượn danh nghĩa, lý do này để thực hiện mục đích khác.

    • Dự án đó chỉ mượn đầu heo nấu cháo, mục đích thực sự chiếm đất. (Dự án đó chỉ lấy danh nghĩa, lý do này để thực hiện mục đích thực sự chiếm đất.)
mượn

Bạn ấy mượn chiếc xe đạp của tôi để đi ra phố.

  1. đgt. 1. Xin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định: mượn chiếc xe đạp đi ra phố mượn quyển sách của bạn. 2. khng. Nhờ làm hộ việc : mượn chữa chiếc xe đạp. 3. khng. Thuê làm: mượn thợ xây nhà. 4. Dựa vào người khác, hoặc phương tiện nào đó để làm việc : mượn cớ gây sự mượn gió bẻ măng (tng.). 5. Tiếp nhận cái bên ngoài nhập vào cái của mình, hệ thống của mình: từ mượn tiếng nước ngoài.