mười

  1. Ten
    • Hai mười
      It is as clear as two and two makes four
    • Mười voi không được bát nước xáo
      Much ado about nothing
    • Năm thì mười họa
      Once in a blue moon; [every] once in a while

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mười
Hai đứa trẻ đếm mười viên bi trên thảm.