mễ

Học thuật
Thân thiện
mễ

Một người đàn ông ngồi trên chiếc mễ để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại ghế nhỏ, dài, thường dùng để , chống đỡ phản hoặc các vật dài khác: "Mễ" một đồ vật bằng gỗ, hình dáng thấp dài, chức năng như giá đỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc phản được đặt vững chãi trên hai cái mễ.
    • Ông lão mễ để nâng tấm ván lên cho bằng phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mễ": hành động đặt, sử dụng mễ để chống đỡ.
    • Cần mễ cho chiếc bàn này cao lên một chút.
Biến thể từ gần giống
  • Tréteau (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): có nghĩa tương đương, chỉ giá đỡ, kệ bằng gỗ.
  • Giá đỡ: từ tổng quát hơn, chỉ vật dùng để đỡ một vật khác.
Từ đồng nghĩa
  • Giá : vật dùng để , chống.
  • Kệ nhỏ: vật chức năng đỡ, để đồ.
Ghi chú về từ vựng
  • Từ "mễ" ngày nay ít được sử dụng phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày, thường xuất hiện trong văn chương hoặc ngữ cảnh nói về đồ vật cổ truyền.
mễ

Một người đàn ông ngồi trên chiếc mễ để đọc sách.

  1. d. Thứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để phản.