me

/mi:/
  1. 1 dt., , đphg 1. Mẹ. 2. Người đàn bà Việt Nam tiền lấy người phương Tây trước đây: me Tây me Mĩ.
  2. 2 dt. 1. Cây khắp cả nước trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt vị chua, ăn được. 2. Quả me: me nấu canh chua mứt me.
  3. 3 dt. : nhà nuôi một con hai con me thịt me.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "me"

me
Một cây me cao lớn tỏa bóng mát trên sân trường.