mực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Loài động vật biển thân mềm, thuộc lớp chân đầu, có khả năng phun chất lỏng màu đen để tự vệ: Chỉ một loại hải sản phổ biến, thân hình ống, có mai và xúc tu.
- Chất lỏng hoặc chất đặc có màu, dùng để viết, vẽ hoặc in ấn: Vật chất tạo ra dấu vết, chữ viết trên bề mặt giấy hoặc các vật liệu khác.
- Mức độ, chuẩn mực đã được quy định hoặc thừa nhận: Giới hạn, tiêu chuẩn để đánh giá hoặc hành xử.
Tính từ:
- Có màu đen tuyền (thường dùng để miêu tả màu lông của chó): Chỉ màu sắc đen.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (động vật):
- Mực tươi là nguyên liệu cho nhiều món ăn ngon như mực xào, mực nướng.
- Chiếc túi mực của con mực phun ra như một màn khói che mắt kẻ thù.
Danh từ (chất liệu viết):
- Cô giáo dùng bút mực đỏ để chấm bài cho học sinh.
- Mực in báo phải khô rất nhanh.
Danh từ (mức độ):
- Là người lớn, anh ấy luôn ăn nói đúng mực.
- Công trình xây dựng phải đảm bảo mực an toàn theo quy định.
Tính từ:
- Con chó mực nhà tôi rất thông minh và trung thành.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lên mực xuống thước": Hành động một cách chuẩn mực, có phép tắc.
- Cô ấy làm việc gì cũng lên mực xuống thước khiến ai cũng nể phục.
"Mực thước": (Tính từ) Chỉ sự chuẩn mực, ngay ngắn, đúng đắn.
- Tác phong của anh ấy rất mực thước.
"Trong mực đen, ngoài mực đỏ": (Thành ngữ cũ) Chỉ sự giả dối, bên trong và bên ngoài khác nhau.
Biến thể và từ liên quan
- Mực tàu: Loại mực đặc truyền thống của Trung Hoa và Việt Nam, thường ở dạng thoi, phải mài với nước để tạo mực viết.
- Mực khô: Mực được phơi hoặc sấy khô để bảo quản, dùng làm thực phẩm.
- Mực nước: Mức cao thấp của nước trong sông, hồ, biển.
- Mực nước sông Hồng đang lên rất nhanh.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa "chất liệu viết": Mực viết, chất màu.
- Đối với nghĩa "mức độ": Chuẩn mực, tiêu chuẩn, phép tắc, độ.
- Đối với nghĩa "màu đen" (tính từ): Đen, ô.
Các cụm từ liên quan
Đúng mực: Hành xử phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực xã hội.
- Một học sinh đúng mực luôn biết kính trên nhường dưới.
Có mực có thước: Có nguyên tắc, làm việc cẩn thận và chỉn chu.
- Công việc của anh ấy luôn có mực có thước.
Thành ngữ liên quan
Nhạt như nước ốc, bạc như vôi; Mực càng đậm, tình càng phai: (Thành ngữ) Ý nói tình cảm dễ thay đổi, không bền vững.
Đen như mực: Rất đen.
- Trời tối đen như mực, không nhìn thấy gì.
- 1 dt 1. Loài động vật ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen: Thuyền về bến với khoang đầy mực. 2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô: Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (NgCgHoan).
- 2 dt 1. Chất lỏng có màu dùng để viết: Mực đen; Mực đỏ. 2. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ: Mực mài tròn, son mài dài (tng).
- tt Có màu đen: Chó .
- 3 dt Chừng độ đã qui định: Thầy chắc hẳn văn chương có mực, lễ thánh, xem giò (TrTXương); Nói năng đúng mực.