mực

Học thuật
Thân thiện
mực

Một con mực đang bơi trong làn nước biển xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài động vật biển thân mềm, thuộc lớp chân đầu, khả năng phun chất lỏng màu đen để tự vệ: Chỉ một loại hải sản phổ biến, thân hình ống, mai xúc tu.
    • Chất lỏng hoặc chất đặc màu, dùng để viết, vẽ hoặc in ấn: Vật chất tạo ra dấu vết, chữ viết trên bề mặt giấy hoặc các vật liệu khác.
    • Mức độ, chuẩn mực đã được quy định hoặc thừa nhận: Giới hạn, tiêu chuẩn để đánh giá hoặc hành xử.
  2. Tính từ:

    • màu đen tuyền (thường dùng để miêu tả màu lông của chó): Chỉ màu sắc đen.
dụ sử dụng
  • Danh từ (động vật):

    • Mực tươi nguyên liệu cho nhiều món ăn ngon như mực xào, mực nướng.
    • Chiếc túi mực của con mực phun ra như một màn khói che mắt kẻ thù.
  • Danh từ (chất liệu viết):

    • giáo dùng bút mực đỏ để chấm bài cho học sinh.
    • Mực in báo phải khô rất nhanh.
  • Danh từ (mức độ):

    • người lớn, anh ấy luôn ăn nói đúng mực.
    • Công trình xây dựng phải đảm bảo mực an toàn theo quy định.
  • Tính từ:

    • Con chó mực nhà tôi rất thông minh trung thành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên mực xuống thước": Hành động một cách chuẩn mực, phép tắc.

    • ấy làm việc cũng lên mực xuống thước khiến ai cũng nể phục.
  • "Mực thước": (Tính từ) Chỉ sự chuẩn mực, ngay ngắn, đúng đắn.

    • Tác phong của anh ấy rất mực thước.
  • "Trong mực đen, ngoài mực đỏ": (Thành ngữ ) Chỉ sự giả dối, bên trong bên ngoài khác nhau.

Biến thể từ liên quan
  • Mực tàu: Loại mực đặc truyền thống của Trung Hoa Việt Nam, thườngdạng thoi, phải mài với nước để tạo mực viết.
  • Mực khô: Mực được phơi hoặc sấy khô để bảo quản, dùng làm thực phẩm.
  • Mực nước: Mức cao thấp của nước trong sông, hồ, biển.
    • Mực nước sông Hồng đang lên rất nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "chất liệu viết": Mực viết, chất màu.
  • Đối với nghĩa "mức độ": Chuẩn mực, tiêu chuẩn, phép tắc, độ.
  • Đối với nghĩa "màu đen" (tính từ): Đen, ô.
Các cụm từ liên quan
  • Đúng mực: Hành xử phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

    • Một học sinh đúng mực luôn biết kính trên nhường dưới.
  • mực thước: nguyên tắc, làm việc cẩn thận chỉn chu.

    • Công việc của anh ấy luôn mực thước.
Thành ngữ liên quan
  • Nhạt như nước ốc, bạc như vôi; Mực càng đậm, tình càng phai: (Thành ngữ) Ý nói tình cảm dễ thay đổi, không bền vững.

  • Đen như mực: Rất đen.

    • Trời tối đen như mực, không nhìn thấy .
mực

Một con mực đang bơi trong làn nước biển xanh.

  1. 1 dt 1. Loài động vậtbiển, thân mềm, mai, đầu mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen: Thuyền về bến với khoang đầy mực. 2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô: bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (NgCgHoan).
  2. 2 dt 1. Chất lỏng màu dùng để viết: Mực đen; Mực đỏ. 2. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra vẽ hay viết chữ: Mực mài tròn, son mài dài (tng).
  3. tt màu đen: Chó .
  4. 3 dt Chừng độ đã qui định: Thầy chắc hẳn văn chương mực, lễ thánh, xem giò (TrTXương); Nói năng đúng mực.