mực

  1. 1 dt 1. Loài động vậtbiển, thân mềm, mai, đầu mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen: Thuyền về bến với khoang đầy mực. 2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô: bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (NgCgHoan).
  2. 2 dt 1. Chất lỏng màu dùng để viết: Mực đen; Mực đỏ. 2. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra vẽ hay viết chữ: Mực mài tròn, son mài dài (tng).
  3. tt màu đen: Chó .
  4. 3 dt Chừng độ đã qui định: Thầy chắc hẳn văn chương mực, lễ thánh, xem giò (TrTXương); Nói năng đúng mực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mực
Một con mực đang bơi trong làn nước biển xanh.