nébuleux

tính từ
  1. (đầy) mây mù, mù mịt
    • Ciel nébuleux
      trời mây mù
  2. (nghĩa bóng) lờ mờ, không rõ ràng
    • Idées nébuleuses
      ý kiến lờ mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

nébuleux
Le ciel est nébuleux ce matin.