nébulosité

danh từ giống cái
  1. (thiên văn) mây mù
  2. (khí tượng) học tỷ lệ che mây
  3. (nghĩa bóng) tính lờ mờ, tính không rõ ràng
    • Nébulosité d'une explication
      tính lờ mờ của một lời giải thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

nébulosité
La nébulosité importante du ciel annonce une averse imminente.