clarté

danh từ giống cái
  1. ánh sáng
    • La clarté du jour
      ánh sáng ban ngày
  2. sự trong suốt
    • La clarté du verre
      sự trong suốt của thủy tinh
  3. sự sáng sủa
    • La clarté du style
      sự sáng sủa của lời văn
  4. (số nhiều) sự hiểu biết
    • Avoir des clartés de tout
      những hiểu biết về mọi vấn đề
  5. (số nhiều) điều làm sáng tỏ
    • Donner quelques clartés sur
      cho một số điều làm sáng tỏ về

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

clarté
La clarté du verre permet de voir le liquide à l'intérieur.