nén lòng

  1. đgt Dẹp nỗi xúc động: Nén lòng luyến tiếc nước non bùi ngùi (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nén lòng
Người chiến sĩ nén lòng để tiếp tục nhiệm vụ.