nén lòng

Học thuật
Thân thiện
nén lòng

Người chiến sĩ nén lòng để tiếp tục nhiệm vụ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiềm chế, dẹp bỏ những xúc động, cảm xúc trong lòng: Hành động cố gắng không để lộ ra hoặc không hành động theo những cảm xúc mạnh mẽ đang , như đau buồn, giận dữ, thương tiếc, hay mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước cảnh chia ly, ấy phải nén lòng để không khóc.
    • rất tức giận, anh ấy vẫn nén lòng nói chuyện một cách bình tĩnh.
    • Ông ấy nén lòng luyến tiếc khi phải rời xa quê hương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nén lòng chịu đựng": Nhấn mạnh việc kiềm chế cảm xúc để chấp nhận một điều đó khó khăn, đau đớn.

    • tương lai của con, đã nén lòng chịu đựng mọi vất vả.
  • "Nén lòng từ biệt": Diễn tả việc phải kìm nén nỗi buồn, sự lưu luyến trong một cuộc chia tay.

    • Anh nén lòng từ biệt gia đình để lên đường nhập ngũ.
Biến thể từ gần giống
  • Kìm nén (động từ): Kiềm chế, ghìm lại (thường dùng cho cảm xúc hoặc hành động).

    • Anh ấy kìm nén cơn tức giận.
  • Đè nén (động từ): Áp chế, dồn ép xuống (có thể dùng cho cảm xúc hoặc một thế lực).

    • Họ cảm thấy bị đè nén bởi những quy định khắc nghiệt.
  • Chế ngự (động từ): Khống chế, làm chủ được (cảm xúc, tình hình).

    • ấy đã chế ngự được nỗi sợ hãi.
Từ đồng nghĩa
  • Kìm chế: Ghìm giữ, không để bộc lộ ra.
  • Kiềm chế: Giữ lại trong một giới hạn, không để bộc phát.
  • Nhẫn nại: Chịu đựng một cách kiên nhẫn (thường chỉ thái độ lâu dài).
Thành ngữ liên quan
  • "Nén bạc nén vàng": Thành ngữ này không liên quan trực tiếp đến cảm xúc chỉ đơn vị tiền tệ xưa, nhưng chung từ "nén", cần phân biệt .
  • "Nuốt hận vào lòng": Có nghĩa gần với "nén lòng", chỉ việc phải chịu đựng nỗi hận thù, uất ức không thể nói ra.
nén lòng

Người chiến sĩ nén lòng để tiếp tục nhiệm vụ.

  1. đgt Dẹp nỗi xúc động: Nén lòng luyến tiếc nước non bùi ngùi (-mỡ).

Từ gần giống