névropathe

tính từ
  1. (y học, từ nghĩa ) bị bệnh thần kinh
danh từ
  1. (y học, từ nghĩa ) người bị bệnh thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

névropathe
Un médecin examine un névropathe dans son cabinet.