nòng cột

  1. Phần chủ yếu của một vật: Công nông liên minh nòng cột của Mặt trận dân tộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nòng cột"

nòng cột
Công nhân và nông dân là nòng cột của mặt trận dân tộc.