nói trổng

  1. (địa phương) Throw out vague innuendoes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nói trổng"

nói trổng
Trong văn hóa Việt, trẻ con mà nói trổng với người lớn là bị cho là mất lễ phép.