nóng sốt

Học thuật
Thân thiện
nóng sốt

Cô bé đang bị nóng sốt nên nằm nghỉ trên giường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái còn đang nóng, vừa mới được làm nóng xong: Dùng để miêu tả đồ vật, thức ăn... nhiệt độ cao, thường vừa mới được nấu chín hoặc đun nóng.
    • Cảm thấy bực bội, khó chịu trong người: Dùng để diễn tả trạng thái tâm lý nóng nảy, thiếu kiên nhẫn do phải chờ đợi hoặc gặp điều đó không vừa ý.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (vật - còn nóng):

    • Mẹ dặn ăn cơm khi còn nóng sốt. (Mẹ dặn ăn cơm khi còn đang nóng.)
    • Bánh mì vừa ra còn nóng sốt. (Bánh mì vừa mới ra khỏi còn rất nóng.)
  • Nghĩa 2 (tâm lý - bực bội):

    • Chờ mãi không thấy xe đến, anh ấy nóng sốt cả người. (Chờ đợi lâu không thấy xe đến, anh ấy cảm thấy rất bực bội.)
    • Nghe tin đó, ấy nóng sốt muốn đi ngay. (Nghe tin đó, ấy sốt ruột muốn đi ngay lập tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nóng sốt ruột": Nhấn mạnh cảm giác bồn chồn, sốt ruột, lo lắng.

    • Chờ kết quả thi, nóng sốt ruột cả buổi. (Chờ đợi kết quả thi, sốt ruột suốt cả buổi.)
  • Dùng trong báo chí, truyền thông với nghĩa bóng: Tin tức mới nhất, gây chú ý thu hút.

    • Tờ báo đưa tin nóng sốt về vụ án. (Tờ báo đưa tin mới nhất gây chấn động về vụ án.)
Biến thể từ gần giống
  • Nóng hổi (tính từ): Cũng có nghĩacòn rất nóng (thường dùng cho thức ăn), nhưng ít mang sắc thái bực bội như "nóng sốt".

    • Bát phở nóng hổi. (Bát phở còn đang bốc khói nóng.)
  • Sốt ruột (tính từ): Thể hiện rõ ràng hơn trạng thái lo lắng, nôn nóng, thiếu kiên nhẫn.

    • Anh ấy sốt ruột chờ điện thoại. (Anh ấy rất nôn nóng chờ cuộc gọi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Nóng bỏng, nóng hổi, nóng ran.
  • Nghĩa 2: Bực bội, nóng nảy, sốt ruột, nôn nóng, cuống quýt.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa 1: Nguội lạnh, nguội ngắt.
  • Nghĩa 2: Bình tĩnh, điềm đạm, thong thả.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nóng sốt" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết thông thường. Trong các văn bản trang trọng, để chỉ nhiệt độ, người ta thường dùng "còn nóng" hoặc "nóng hổi"; để chỉ trạng thái tâm lý, thường dùng "sốt ruột" hoặc "nôn nóng".
  • Khi dùng với nghĩa bóng chỉ tin tức ("tin nóng sốt"), đây cách nói phổ biến trong ngôn ngữ báo chí đại chúng.
nóng sốt

Cô bé đang bị nóng sốt nên nằm nghỉ trên giường.

  1. t. 1. Đang còn nóng: Thức ăn nóng sốt. 2. Bực bội: Cơm ngang khách tạm mãi, thấy nóng sốt trong người.