nóng sốt

  1. t. 1. Đang còn nóng: Thức ăn nóng sốt. 2. Bực bội: Cơm ngang khách tạm mãi, thấy nóng sốt trong người.
nóng sốt
Cô bé đang bị nóng sốt nên nằm nghỉ trên giường.