nóng sốt

  1. tout chaud
    • Thức ăn nóng sốt
      des mets tout chauds
    • Tin nóng sốt (tiếng địa phương)
      nouvelle toute chaude
nóng sốt
Cô bé đang bị nóng sốt nên nằm nghỉ trên giường.