nô dịch

  1. 1. d. Tôi tớ: Đầu óc nô dịch. 2. đg. Biến người khác thành tôi tớ: Bọn đế quốc muốn nô dịch các dân tộc.
nô dịch
Một người đàn ông đang nô dịch người khác bằng cách bắt họ làm việc nặng nhọc.