nông chính
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công việc trông nom và phát triển nông nghiệp: Từ này dùng để chỉ các hoạt động quản lý, chăm sóc và thúc đẩy sự phát triển của ngành nông nghiệp. Đây là một từ cũ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công việc nông chính thời xưa thường do các quan lại địa phương đảm nhiệm.
- Sách sử có ghi chép về những chính sách nông chính của triều đình phong kiến.
Các cách sử dụng nâng cao
- "quan nông chính": chỉ viên quan phụ trách công việc nông nghiệp tại một địa phương thời phong kiến.
- Ông ấy từng giữ chức quan nông chính ở vùng này.
Biến thể và từ gần giống
- Nông nghiệp (danh từ): ngành sản xuất ra lương thực, thực phẩm và nguyên liệu bằng cách trồng trọt và chăn nuôi.
- Nông vụ (danh từ): công việc đồng áng, các hoạt động liên quan đến sản xuất nông nghiệp theo mùa vụ.
- Nông chính sự vụ (danh từ, cổ): những công việc, sự vụ liên quan đến quản lý nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Quản lý nông nghiệp: hoạt động điều hành, giám sát ngành nông nghiệp.
- Phát triển nông nghiệp: các hoạt động nhằm thúc đẩy, cải thiện ngành nông nghiệp.
Lưu ý về cách dùng
- Từ cổ: "Nông chính" là một từ Hán Việt cổ, chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, sách cổ hoặc khi nói về thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ như "chính sách nông nghiệp", "quản lý nông nghiệp" hoặc "phát triển nông nghiệp" thay thế.
- Công việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).