nõn nường

  1. Từ chỉ vật làm bằng gỗ, tượng trưng dương vật (nõn) âm hộ (nường) do nhân dânmiền Dị Nậu Khúc Lạc (Phú Thọ) xưa làm ra để rước thần. Ba mươi sáu cái nõn nường. Thành ngữ dùng để nói mỉa những người đòi hỏi những điều quá đáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan