núi non
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Núi: Chỉ một vùng đất đai nhô cao hơn hẳn so với mặt đất xung quanh, thường có đỉnh, sườn và chân núi.
- Vùng núi, cảnh núi non: Chỉ chung cảnh quan miền núi, bao gồm nhiều ngọn núi liên tiếp hoặc hệ thống núi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Phong cảnh núi non hùng vĩ thu hút rất nhiều du khách. (Cảnh núi non hùng vĩ thu hút rất nhiều du khách.)
- Anh ấy thích sống ở nơi có núi non trùng điệp. (Anh ấy thích sống ở nơi có núi non trùng điệp.)
- Tâm hồn lãng tử của ông phiêu du khắp chốn núi non sông nước. (Tâm hồn lãng tử của ông phiêu du khắp chốn núi non sông nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Núi non trùng điệp": Cụm từ miêu tả cảnh những dãy núi nối tiếp nhau, lớp lớp chồng chất lên, tạo nên một quang cảnh rộng lớn và hùng vĩ.
- Bay trên cao, du khách có thể ngắm nhìn toàn cảnh núi non trùng điệp của vùng Tây Bắc.
- "Núi non hùng vĩ": Cụm từ nhấn mạnh vẻ đẹp to lớn, mạnh mẽ và đầy ấn tượng của cảnh núi.
- Ai đã một lần đến Sa Pa cũng đều choáng ngợp trước vẻ đẹp núi non hùng vĩ nơi đây.
Biến thể và từ gần giống
- Núi (danh từ): Từ đơn, nghĩa tương đương, chỉ một ngọn núi cụ thể.
- Ngọn núi cao nhất Đông Dương là Fansipan.
- Đồi (danh từ): Chỉ vùng đất nhô cao nhưng có độ dốc thoai thoải và độ cao thấp hơn núi.
- Những quả đồi thoai thoải phủ đầy chè xanh mướt.
- Rừng núi (danh từ): Chỉ chung vùng rừng ở miền núi, kết hợp giữa cảnh rừng và núi.
- Anh ấy là người am hiểu đường rừng núi.
Từ đồng nghĩa
- Sơn cước (danh từ, từ Hán Việt): Vùng núi, chân núi.
- Miền núi (danh từ): Vùng đất có địa hình chủ yếu là núi.
Thành ngữ liên quan
- "Núi non trùng điệp, sông nước mênh mông": Thành ngữ miêu tả một không gian thiên nhiên rộng lớn, bao la, với cảnh núi lớp lớp và sông nước bát ngát. Thường dùng để nói về non sông gấm vóc.
- Đất nước ta đẹp vô cùng với cảnh núi non trùng điệp, sông nước mênh mông.
- Nh. Núi