núi non

Học thuật
Thân thiện
núi non

Trẻ em vẽ bức tranh về núi non trong giờ học mỹ thuật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Núi: Chỉ một vùng đất đai nhô cao hơn hẳn so với mặt đất xung quanh, thường đỉnh, sườn chân núi.
    • Vùng núi, cảnh núi non: Chỉ chung cảnh quan miền núi, bao gồm nhiều ngọn núi liên tiếp hoặc hệ thống núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phong cảnh núi non hùng vĩ thu hút rất nhiều du khách. (Cảnh núi non hùng vĩ thu hút rất nhiều du khách.)
    • Anh ấy thích sốngnơi núi non trùng điệp. (Anh ấy thích sốngnơi núi non trùng điệp.)
    • Tâm hồn lãng tử của ông phiêu du khắp chốn núi non sông nước. (Tâm hồn lãng tử của ông phiêu du khắp chốn núi non sông nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Núi non trùng điệp": Cụm từ miêu tả cảnh những dãy núi nối tiếp nhau, lớp lớp chồng chất lên, tạo nên một quang cảnh rộng lớn hùng vĩ.
    • Bay trên cao, du khách có thể ngắm nhìn toàn cảnh núi non trùng điệp của vùng Tây Bắc.
  • "Núi non hùng vĩ": Cụm từ nhấn mạnh vẻ đẹp to lớn, mạnh mẽ đầy ấn tượng của cảnh núi.
    • Ai đã một lần đến Sa Pa cũng đều choáng ngợp trước vẻ đẹp núi non hùng vĩ nơi đây.
Biến thể từ gần giống
  • Núi (danh từ): Từ đơn, nghĩa tương đương, chỉ một ngọn núi cụ thể.
    • Ngọn núi cao nhất Đông Dương Fansipan.
  • Đồi (danh từ): Chỉ vùng đất nhô cao nhưng độ dốc thoai thoải độ cao thấp hơn núi.
    • Những quả đồi thoai thoải phủ đầy chè xanh mướt.
  • Rừng núi (danh từ): Chỉ chung vùng rừngmiền núi, kết hợp giữa cảnh rừng núi.
    • Anh ấy người am hiểu đường rừng núi.
Từ đồng nghĩa
  • Sơn cước (danh từ, từ Hán Việt): Vùng núi, chân núi.
  • Miền núi (danh từ): Vùng đất địa hình chủ yếu núi.
Thành ngữ liên quan
  • "Núi non trùng điệp, sông nước mênh mông": Thành ngữ miêu tả một không gian thiên nhiên rộng lớn, bao la, với cảnh núi lớp lớp sông nước bát ngát. Thường dùng để nói về non sông gấm vóc.
    • Đất nước ta đẹpcùng với cảnh núi non trùng điệp, sông nước mênh mông.
núi non

Trẻ em vẽ bức tranh về núi non trong giờ học mỹ thuật.

  1. Nh. Núi