năm xưa

  1. d. 1. Thời gian trước đây đã lâu. 2. Nh. Năm kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "năm xưa"

năm xưa
Năm xưa, ông nội tôi đã trồng cây đa này trong sân.