nơi nơi

Học thuật
Thân thiện
nơi nơi

Hoa mai vàng nở rộ nơi nơi khi xuân về.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Khắp mọi chỗ, mọi nơi: "nơi nơi" một từ láy dùng để diễn tả sự hiện diện, lan tỏa hoặc xảy rakhắp mọi địa điểm, không bỏ sót một chỗ nào. nhấn mạnh tính phổ biến, rộng khắp.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tin vui ấy đã được loan truyền nơi nơi. (Tin vui ấy đã được loan truyền khắp mọi nơi.)
    • Mùa xuân về, hoa nở rộ nơi nơi. (Mùa xuân về, hoa nở rộ khắp mọi chỗ.)
    • Tinh thần đoàn kết ấy có thể thấy nơi nơi. (Tinh thần đoàn kết ấy có thể thấykhắp mọi nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nơi nơi đâu đâu": một cách nói nhấn mạnh hơn nữa sự lan tỏa khắp nơi, thường dùng trong văn chương.

    • Tiếng hát vang lên nơi nơi đâu đâu. (Tiếng hát vang lên khắp chốn, khắp nơi.)
  • Dùng trong văn miêu tả, thơ ca: "nơi nơi" thường xuất hiện trong văn học để tạo hình ảnh bao quát, rộng lớn.

    • Nơi nơi tràn ngập ánh nắng mai. (Khắp nơi tràn ngập ánh nắng ban mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắp nơi (cụm phó từ): có nghĩa tương tự "nơi nơi", dùng phổ biến trong cả văn nói văn viết.

    • Khắp nơi mọi người đều hân hoan chào đón năm mới. (Mọi nơi, mọi người đều hân hoan chào đón năm mới.)
  • Mọi nơi (cụm danh từ): chỉ tất cả các địa điểm.

    • Anh ấy đã đi qua mọi nơi trên đất nước. (Anh ấy đã đi qua tất cả các nơi trên đất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Khắp chốn: khắp mọi nơi, mọi chỗ (cổ văn, trang trọng).
  • Đâu đâu: ở đâu cũng thấy, khắp nơi (thường dùng trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Một nơi: chỉ một địa điểm cụ thể.
  • Đâu đó: một nơi nào đó không xác định.
Thành ngữ liên quan
  • Trên rừng dưới biển: khắp mọi nơi, từ miền núi đến miền biển (nhấn mạnh phạm vi rộng lớn).

    • Họ đi tìm trên rừng dưới biển vẫn không thấy. (Họ đi tìm khắp mọi nơi từ rừng đến biển vẫn không thấy.)
  • Khắp chân trời góc bể: khắp mọi nơi xa xôi, rộng lớn.

    • Tiếng thơm của ông đồn khắp chân trời góc bể. (Danh tiếng của ông được truyền đi khắp mọi nơi xa xôi.)
nơi nơi

Hoa mai vàng nở rộ nơi nơi khi xuân về.

  1. ph. Khắp mọi chỗ.

Từ gần giống

Từ chứa "nơi nơi"