nước đôi

  1. ambiguous, equivocal
    • Câu trả lời nước đôi
      An quivocal reply

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nước đôi"

nước đôi
Anh ấy có thái độ nước đôi trong cuộc thảo luận.