nạn nhân

  1. d. Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai hoạ xã hội hay một chế độ bất công. Đưa nạn nhân đi cấp cứu. Nạn nhân chiến tranh. Nạn nhân của chính sách apartheid.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nạn nhân
Một nạn nhân được đưa lên xe cứu thương.