nấu ăn

  1. Cg. Nấu bếp. Làm chín thực phẩm dùng vào bữa cơm: Mười giờ sáng mới nấu ăn.Nấu bếP.- Nh. Nấu ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nấu ăn
Mẹ đang nấu ăn trong bếp.