nắm cổ

  1. (dialecte) empoigner
    • Nắm cổ kẻ cắp
      empoigner un voleur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nắm cổ"

nắm cổ
Một người đàn ông nắm cổ kẻ cắp để ngăn hắn bỏ chạy.