nặng bụng

  1. pesanteur d'estomac
    • ăn nặng bụng
      bourrant (en parlant d'un aliment)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nặng bụng
Sau khi ăn bữa tối, anh ấy cảm thấy nặng bụng và muốn nằm nghỉ.