nặng lòng

Học thuật
Thân thiện
nặng lòng

Một người cha nặng lòng về việc học hành của con gái.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết sức để tâm, rất quan tâm lo lắng: Trạng thái tâm lý của người dành nhiều suy nghĩ, tâm tư sự quan tâm sâu sắc đến một điều đó, thường một vấn đề hệ trọng hoặc một mối bận tâm lớn.
    • tình cảm sâu nặng, day dứt: Chỉ tâm trạng nặng trĩu, đau đáu một mối tình, một kỷ niệm hoặc một mối quan hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy luôn nặng lòng về việc giáo dục con cái. (Ông ấy luôn hết sức để tâm, lo lắng cho việc dạy dỗ con mình.)
    • ấy nặng lòng với quê hương sau bao năm xa cách. ( ấy day dứt, nhớ thương quê nhà sau nhiều năm sốngnơi xa.)
    • Anh ấy vẫn còn nặng lòng với mối tình đầu. (Anh ấy vẫn còn vương vấn, giữ tình cảm sâu đậm với người yêu đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nặng lòng với": diễn tả đối tượng cụ thể của sự quan tâm, lo lắng hoặc tình cảm sâu nặng.
    • Người lính già nặng lòng với đồng đội đã hy sinh. (Người lính già day dứt, nhớ thương những người đồng đội đã mất.)
  • "nặng lòng về": nhấn mạnh đến một vấn đề, một công việc cụ thể khiến người ta phải bận tâm sâu sắc.
    • Nhà lãnh đạo nặng lòng về vận mệnh đất nước. (Nhà lãnh đạo hết sức trăn trở về tương lai của quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Trăn trở (động từ): suy nghĩ, lo lắng nhiều về một điều đó.
    • Anh ấy trăn trở nhiều đêm về dự án sắp tới.
  • Day dứt (tính từ/động từ): cảm giác áy náy, không yên lòng một việc đã qua hoặc một mối quan hệ.
    • ấy day dứt lời hứa chưa thực hiện được.
  • Bận lòng (động từ): lo nghĩ, vướng bận trong lòng.
    • Đừng bận lòng về chuyện nhỏ ấy.
Từ đồng nghĩa
  • Bận tâm: Lo nghĩ, để tâm đến.
  • Lưu tâm: Chú ý, quan tâm đến.
  • Vương vấn: Còn giữ lại tình cảm, hình bóng (thường về tình yêu, kỷ niệm).
Các cụm từ liên quan
  • Canh cánh bên lòng: Cảm giác nặng trĩu, thường trực trong lòng không nguôi.
    • Nỗi lo canh cánh bên lòng khiến mất ngủ.
  • Đau đáu nỗi niềm: Cảm giác thương nhớ, lo lắng khôn nguôi.
    • Người mẹ đau đáu nỗi niềm khi con đi xa.
Thành ngữ liên quan
  • "Nặng như đá đeo": von về tâm trạng hoặc gánh nặng tinh thần rất lớn, khó lòng gỡ bỏ.
    • Mối thù ấy cứ nặng như đá đeo trong lòng hắn.
  • "Mang nặng đẻ đau": Nghĩa đen chỉ sự vất vả của người mẹ; nghĩa bóng có thể chỉ sự trăn trở, vun đắp cho một ý tưởng, công việc nào đó.
    • Ông ấy đã mang nặng đẻ đau với cơ nghiệp này.
nặng lòng

Một người cha nặng lòng về việc học hành của con gái.

  1. Hết sức để tâm: Nặng lòng về việc giáo dục con cái.

Từ gần giống