nếm trải

Học thuật
Thân thiện
nếm trải

Một cô gái trẻ nếm trải món ăn mới lần đầu tiên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trải qua, kinh qua một điều đó, thường khó khăn, đau khổ hoặc một cảm xúc, kinh nghiệm sâu sắc: "nếm trải" diễn tả việc trực tiếp trải nghiệm cảm nhận một cách đầy đủ, thấm thía về một sự việc, tình huống nào đó trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã nếm trải đủ mọi cay đắng của cuộc đời.
    • Chỉ khi nếm trải thất bại, chúng ta mới thực sự trưởng thành.
    • ấy nếm trải cảm giác cô đơn khi sốngnước ngoài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nếm trải" thường được dùng với những trải nghiệm mang tính cá nhân sâu sắc, có thể tiêu cực (như khổ đau, mất mát) hoặc tích cực (như hạnh phúc, thành công), nhưng thường nghiêng về những trải nghiệm thử thách, khó khăn.
    • Phải nếm trải nỗi đau, ta mới hiểu được giá trị của niềm vui.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh tính chất "thấm thía", "đong đầy" của một kinh nghiệm.
    • Tình yêu nếm trải thứ tình cảm chân thành nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Trải nghiệm (động từ/danh từ): trải qua được kinh nghiệm từ một sự việc. (Từ này mang tính trung lập rộng hơn "nếm trải").
  • Trải qua (động từ): sống qua, chứng kiến hoặc chịu đựng một khoảng thời gian, sự kiện nào đó. (Từ này nhấn mạnh quá trình hơn cảm giác thấm thía).
  • Kinh qua (động từ): đã từng trải qua, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Trải nghiệm: kinh qua, từng trải.
  • Thấm thía: cảm nhận một cách sâu sắc (thường dùng làm phó từ bổ nghĩa cho động từ khác, dụ: "thấm thía nỗi đau").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nếm mùi: (thành ngữ, thông tục) có nghĩa tương tự "nếm trải", thường dùng cho những trải nghiệm tiêu cực.
    • Hắn ta đã nếm mùi tù tội.
Thành ngữ liên quan
  • Nếm đủ mùi đời: trải qua đủ mọi cung bậc, hỉ nộ áicủa cuộc sống.
    • Ông cụ ấy đã sống một đời dài, nếm đủ mùi đời.
nếm trải

Một cô gái trẻ nếm trải món ăn mới lần đầu tiên.

  1. Trải qua, kinh qua, đã từng biết: Nếm trải những khó khăn gian khổ.