nối gót

Học thuật
Thân thiện
nối gót

Anh ấy nối gót cha mình trở thành một bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo sau tiếp bước, tiếp nối thành tựu hoặc hành động của người đi trước: "nối gót" diễn tả việc một người hoặc một thế hệ đi theo con đường, tiếp tục sự nghiệp hoặc bắt chước hành động tích cực của những người tiền nhiệm, nhằm đạt được kết quả tương tự hoặc phát huy thêm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thế hệ trẻ nguyện nối gót cha anh, xây dựng đất nước giàu mạnh.
    • ấy đã nối gót các đàn chị để giành huy chương vàng cho đội tuyển.
    • Nhiều startup trẻ đang nối gót những công ty công nghệ hàng đầu trong việc đổi mới sáng tạo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nối gót theo": Nhấn mạnh hơn ý nghĩa đi theo, tiếp bước một cách ý thức.
    • Anh ấy quyết tâm nối gót theo con đường nghiên cứu của người thầy đáng kính.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp bước (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc tiếp tục bước đi trên con đường đã .
  • Kế thừa (động từ): Nhấn mạnh việc tiếp nhận phát huy di sản, truyền thống, sự nghiệp.
  • Theo sau (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc đi sau một ai đó, không nhất thiết mang ý nghĩa tiếp nối thành tựu.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp nối: duy trì phát triển những đã .
  • Kế nghiệp: nối tiếp sự nghiệp (thường dùng trong gia đình, nghề nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • "Tre già măng mọc": Thành ngữ này thể hiện tinh thần "nối gót" một cách tự nhiên giữa các thế hệ, thế hệ đi trước tạo điều kiện cho thế hệ sau phát triển.
  • "Con hơn cha nhà phúc": Thành ngữ thể hiện mong muốn thế hệ sau không chỉ "nối gót" còn phát triển vượt bậc hơn thế hệ trước.
nối gót

Anh ấy nối gót cha mình trở thành một bác sĩ.

  1. Theo sau nhằm làm được như người trước: Nối gót những bậc đàn anh.

Từ gần giống

Từ chứa "nối gót"