nối tiếp

Học thuật
Thân thiện
nối tiếp

Một vận động viên chạy nối tiếp sau đồng đội trong cuộc đua tiếp sức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp theo sau, xảy ra liên tục sau một sự việc, thời điểm, hoặc đối tượng khác: Diễn tả sự kế tục, sự liên tục không bị gián đoạn trong một chuỗi sự kiện, hành động hoặc thế hệ.
    • Làm cho cái sau tiếp nối cái trước một cách liên tục: Hành động tạo ra hoặc duy trì sự tiếp nối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau cơn mưa lớn, một đợt lụt khác đã nối tiếp.
    • Thế hệ trẻ nhiệm vụ nối tiếp phát huy những truyền thống tốt đẹp của cha ông.
    • Các sự kiện trong ngày nối tiếp nhau diễn ra khiến ấy rất mệt mỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như tính từ (thường trong cấu trúc "sự nối tiếp", "tính nối tiếp"): Miêu tả đặc điểm liên tục, kế tiếp nhau.
    • Dòng điện xoay chiều tính chất nối tiếp theo chu kỳ.
  • "Nối tiếp nhau": Nhấn mạnh sự liên tục của nhiều sự việc, hành động xảy ra theo trình tự.
    • Những ý tưởng mới nối tiếp nhau ra đời.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp nối (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc kế thừa phát triển tiếp tục.
    • Anh ấy tiếp nối sự nghiệp của người cha quá cố.
  • Kế tiếp (động từ/tính từ): Thường dùng để chỉ cái đến ngay sau, theo thứ tự.
    • Xin mời người kế tiếp vào phòng phỏng vấn.
  • Liên tiếp (tính từ/phó từ): Nhấn mạnh tính chất xảy ra nhiều lần, cái nọ sau cái kia không dứt.
    • Trời mưa liên tiếp ba ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp theo: Chỉ cái đến sau.
  • Kế tục: Thường dùng cho công việc, sự nghiệp, chức vụ.
  • Kế thừa: Nhấn mạnh việc nhận lấy phát huy (thường di sản, truyền thống).
Từ trái nghĩa
  • Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
  • Đứt đoạn: Bị ngắt rời ra, không còn nối liền.
  • Chấm dứt: Kết thúc hẳn.
Cụm từ liên quan
  • Mạch nối tiếp (danh từ, chuyên ngành Vật /Điện tử): Chỉ cách mắc các linh kiện điện theo kiểu đầu nối với đuôi, tạo thành một đường duy nhất cho dòng điện.
    • Đèn trong dây đèn trang trí thường được mắc theo kiểu mạch nối tiếp.
nối tiếp

Một vận động viên chạy nối tiếp sau đồng đội trong cuộc đua tiếp sức.

  1. Tiếp theo sau.

Từ gần giống

Từ chứa "nối tiếp"