nối tiếp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tiếp theo sau, xảy ra liên tục sau một sự việc, thời điểm, hoặc đối tượng khác: Diễn tả sự kế tục, sự liên tục không bị gián đoạn trong một chuỗi sự kiện, hành động hoặc thế hệ.
- Làm cho cái sau tiếp nối cái trước một cách liên tục: Hành động tạo ra hoặc duy trì sự tiếp nối.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau cơn mưa lớn, một đợt lũ lụt khác đã nối tiếp.
- Thế hệ trẻ có nhiệm vụ nối tiếp và phát huy những truyền thống tốt đẹp của cha ông.
- Các sự kiện trong ngày nối tiếp nhau diễn ra khiến cô ấy rất mệt mỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như tính từ (thường trong cấu trúc "sự nối tiếp", "tính nối tiếp"): Miêu tả đặc điểm liên tục, kế tiếp nhau.
- Dòng điện xoay chiều có tính chất nối tiếp theo chu kỳ.
- "Nối tiếp nhau": Nhấn mạnh sự liên tục của nhiều sự việc, hành động xảy ra theo trình tự.
- Những ý tưởng mới nối tiếp nhau ra đời.
Biến thể và từ gần giống
- Tiếp nối (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc kế thừa và phát triển tiếp tục.
- Anh ấy tiếp nối sự nghiệp của người cha quá cố.
- Kế tiếp (động từ/tính từ): Thường dùng để chỉ cái đến ngay sau, theo thứ tự.
- Xin mời người kế tiếp vào phòng phỏng vấn.
- Liên tiếp (tính từ/phó từ): Nhấn mạnh tính chất xảy ra nhiều lần, cái nọ sau cái kia không dứt.
- Trời mưa liên tiếp ba ngày.
Từ đồng nghĩa
- Tiếp theo: Chỉ cái đến sau.
- Kế tục: Thường dùng cho công việc, sự nghiệp, chức vụ.
- Kế thừa: Nhấn mạnh việc nhận lấy và phát huy (thường là di sản, truyền thống).
Từ trái nghĩa
- Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
- Đứt đoạn: Bị ngắt rời ra, không còn nối liền.
- Chấm dứt: Kết thúc hẳn.
Cụm từ liên quan
- Mạch nối tiếp (danh từ, chuyên ngành Vật lý/Điện tử): Chỉ cách mắc các linh kiện điện theo kiểu đầu nối với đuôi, tạo thành một đường duy nhất cho dòng điện.
- Đèn trong dây đèn trang trí thường được mắc theo kiểu mạch nối tiếp.
- Tiếp theo sau.