nổi bật

Học thuật
Thân thiện
nổi bật

Một bông hoa hồng đỏ nổi bật giữa đám cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nổi lên rõ rệt, dễ nhận thấy hơn hẳn so với xung quanh: "nổi bật" dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng, hay đặc điểm nào đó sự khác biệt, ấn tượng thu hút sự chú ý trong một bối cảnh nhất định.
    • Xuất sắc, vượt trội: "nổi bật" còn có nghĩa thành tích, tài năng, hoặc phẩm chất vượt trội hơn người khác trong một lĩnh vực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tòa nhà cao tầng màu vàng rất nổi bật giữa khu phố. (Tính từ miêu tả sự dễ nhận thấy)
    • ấy một học sinh nổi bật nhất lớp với thành tích học tập xuất sắc. (Tính từ miêu tả sự xuất sắc, vượt trội)
    • Điểm nổi bật trong bức tranh màu đỏ của chiếc áo. (Tính từ miêu tả đặc điểm dễ gây chú ý)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm nổi bật": nhấn mạnh, tô điểm hoặc khiến cho một yếu tố nào đó trở nên dễ thấy, quan trọng hơn.
    • Ánh đèn sân khấu làm nổi bật vẻ đẹp của người biểu diễn.
  • "nổi bật lên": trở nên rõ ràng, thu hút sự chú ý một cách tự nhiên trong một tập thể hay khung cảnh.
    • Giọng hát của ấy nổi bật lên giữa dàn hợp xướng.
Biến thể từ gần giống
  • Nổi (động từ/tính từ): có thể chỉ sự nổi trên mặt nước, hoặc (nghĩa II) sự nổi lên, rõ rệt. "Nổi bật" sự kết hợp nhấn mạnh hơn của "nổi" theo nghĩa này.
  • Bật (động từ): bật lên, nhảy lên. Trong "nổi bật", "bật" góp phần tạo nghĩa nhấn mạnh sự "bật lên" về mặt hình ảnh hoặc ý nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Lộ : hiện ra rõ ràng.
  • Nổi trội: vượt trội, xuất sắc hơn.
  • Đặc sắc: nét riêng biệt hấp dẫn.
  • Ấn tượng: gây cảm giác mạnh, khó quên.
Từ trái nghĩa
  • Mờ nhạt: không rõ ràng, không gây ấn tượng.
  • Tầm thường: bình thường, không đặc biệt.
  • Lu mờ: bị che khuất, kém sáng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Điểm nổi bật: chi tiết, đặc điểm quan trọng dễ nhận thấy nhất.
    • Anh ấy trình bày những điểm nổi bật của dự án.
  • Nhân vật nổi bật: người đóng góp, tài năng hoặc ảnh hưởng quan trọng.
    • Ông ấy một nhân vật nổi bật trong làng văn học.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Nổi bật giữa đám đông: dễ dàng được nhận ra sự khác biệt hoặc xuất sắc so với nhiều người xung quanh.
    • Với tài năng thiên bẩm, cậu luôn nổi bật giữa đám đông.
nổi bật

Một bông hoa hồng đỏ nổi bật giữa đám cỏ xanh.

  1. Nh. Nổi, ngh. II.

Từ gần giống