nội địa

  1. I. dt. Phần đất liềnxa biển xa biên giới: nằm sâu trong nội địa. II. tt. ở trong nước, do trong nước sản xuất, không phải được nhập khẩu vào cũng không phải để xuất khẩu: hàng nội địa ti vi nội địa.
nội địa
Một chiếc máy bay nội địa đang cất cánh từ đường băng.