nội địa

  1. l'intérieur (d'un pays); arrière pays
    • Thành-phốđâu trong nội địa
      ville qui se trouve à l'intérieur d'un pays
    • Hàng tiêu dùng trong nội địa
      marchandises qui se consomment à l'intérieur
    • Nội địa giàu có
      riche arrière pays
  2. intérieur
    • Biển nội địa
      mer intérieure
  3. local
    • Sản phẩm nội địa
      produits locaux
nội địa
Một chiếc máy bay nội địa đang cất cánh từ đường băng.