nội đồng

  1. champ en arrière des cours d' eau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nội đồng"

nội đồng
Vùng này chủ yếu là nội đồng, mùa khô thường thiếu nước tưới.