nội chính

Học thuật
Thân thiện
nội chính

Về nội chính, ta cũng tiến bộ không ngừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chính sách, công việc quản lý điều hành các vấn đề bên trong một quốc gia: "Nội chính" chỉ toàn bộ các hoạt động, chính sách liên quan đến việc cai trị, quản lý trật tự, an ninh hành chính trong phạm vi lãnh thổ của một nước, đối lập với ngoại giao hay quốc phòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ Nội chính chịu trách nhiệm quản lý về hành chính công cán bộ.
    • Công tác nội chính luôn được chú trọng để giữ vững ổn định xã hội.
    • Ông ấy một chuyên gia nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nội chính.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ổn định nội chính": Duy trì tình hình chính trị, trật tự xã hội bên trong quốc gia một cách ổn định.
    • Ổn định nội chính nền tảng cho sự phát triển kinh tế.
  • "Công tác nội chính": Chỉ những nhiệm vụ, hoạt động cụ thể thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về các vấn đề nội bộ.
    • Công tác nội chính năm nay tập trung vào cải cách thủ tục hành chính.
Biến thể từ gần giống
  • Nội trị (danh từ): Từ , đồng nghĩa với "nội chính", chỉ việc trị nước bên trong.
  • Hành chính (danh từ): Một bộ phận quan trọng của nội chính, liên quan đến việc tổ chức thực thi pháp luật quản lý công vụ.
  • Nội vụ (danh từ): Thường chỉ những công việc nội bộ, phạm vi hẹp hơn, có thể dùng trong các tổ chức, nhưng đôi khi cũng được dùng với nghĩa tương tự "nội chính".
Từ đồng nghĩa
  • Chính sách đối nội: Chính sách đối với các vấn đề trong nước.
  • Quản lý nhà nước về đối nội: Hoạt động quản lý của nhà nước trong các lĩnh vực nội bộ.
Các cụm từ liên quan
  • An ninh nội chính: Sự an toàn, ổn định về mặt chính trị trật tự xã hội bên trong đất nước.
    • Lực lượng công an nhiệm vụ bảo vệ an ninh nội chính.
  • Tình hình nội chính: Tình trạng, diễn biến của các vấn đề quản lý, điều hành trong nước.
    • Tình hình nội chính của quốc gia đó đang nhiều chuyển biến tích cực.
Thành ngữ liên quan

(Từ "nội chính" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. chủ yếu được dùng như một thuật ngữ hành chính - chính trị.)

nội chính

Về nội chính, ta cũng tiến bộ không ngừng.

  1. dt (H. chính: việc quốc gia) Việc sửa trị trong nước: Về các ngành khác, như kinh tế, tài chính, nội chính, văn hoá, xã hội, ta cũng tiến bộ không ngừng (HCM).