nợ đìa

Học thuật
Thân thiện
nợ đìa

Một người đàn ông đang lo lắng nhìn vào một chồng hóa đơn nợ đìa.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Mắc phải một khoản nợ rất lớn, nhiều món nợ chồng chất: "Nợ đìa" một thành ngữ dùng để diễn tả tình trạng nợ nần rất nhiều, thường số tiền lớn hoặc nhiều món nợ khác nhau, khiến người mắc nợ rơi vào tình cảnh khó khăn, nặng nề.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Sau vài năm kinh doanh thất bát, anh ấy hiện đang nợ đìa.
    • Công ty đó nợ đìa nên đang đứng trước nguy cơ phá sản.
    • Đừng ham cờ bạc kẻo rồi nợ đìa vào thân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ "nợ đìa" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của tình trạng nợ nần. có thể dùng để mô tả cá nhân, hộ gia đình hoặc một tổ chức, doanh nghiệp.
  • Có thể kết hợp với các từ ngữ chỉ mức độ hoặc nguyên nhân để làm hơn: nợ đìa nợ nần, nợ đìa cờ bạc, nợ đìa đến tận cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Nợ nần (danh từ/ tính từ): tình trạng nợ nói chung, có thể ít hoặc nhiều.
    • Gia đình anh ấy lâm vào cảnh nợ nần.
  • Nợ như chúa Chổm (thành ngữ): cũng có nghĩanợ rất nhiều, xuất phát từ điển tích dân gian.
  • Nợ ngập đầu (thành ngữ): nợ nhiều đến mức áp lực, gánh nặng rất lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Nợ ngập cổ: Nợ rất nhiều, ở mức độ cực kỳ nghiêm trọng.
  • Nợ chồng chất: Các món nợ nhiều dồn lại với nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Nợ như nợ đìa: Cách nói nhấn mạnh hơn của "nợ đìa", khẳng định mức độ nợ rất lớn.
    • Hắn ta tiêu xài hoang phí, giờ nợ như nợ đìa.
  • Nợ đìa nợ đống: Nhấn mạnh số lượng các món nợ nhiều lớn.
    • Cửa hàng đóng cửa, để lại cho chủ nợ đìa nợ đống.
nợ đìa

Một người đàn ông đang lo lắng nhìn vào một chồng hóa đơn nợ đìa.

  1. Nợ rất nhiều tiền hoặc rất nhiều món.

Từ chứa "nợ đìa"