nợ đìa

  1. chargé de dettes; criblé de dettes; obéré

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nợ đìa"

nợ đìa
Một người đàn ông đang lo lắng nhìn vào một chồng hóa đơn nợ đìa.