nợ miệng

  1. dette de bouche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nợ miệng"

Proverbs and Idioms

nợ miệng
Một người đàn ông mời bạn mình đi ăn tối để trả nợ miệng.