nửa đời

  1. Middle age
    • Nửa đời góa bụa
      To become a widow at middle age
    • Nửa đời nửa đoạn (thông tục)
      To die at middle age, to fair at half-way through a job..

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nửa đời
Ông ấy đã trải qua nửa đời làm nghề thợ mộc.