nửa chừng

  1. à mi-chemin; à demi
    • Nửa chừng dừng lại
      s'arrêter à mi-chemin (dans une affaire)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nửa chừng
Anh ấy bỏ dở công việc nửa chừng.