nữ sử

  1. d. 1. Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việccung đình. 2. Từ tôn xưng người phụ nữ học thức trong xã hội .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nữ sử"

nữ sử
Một nữ sử ngồi viết chép trong thư phòng.