nữ tính

Học thuật
Thân thiện
nữ tính

Cô ấy có phong cách ăn mặc rất nữ tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tính chất, đặc điểm đặc trưng của phụ nữ: Chỉ những phẩm chất, vẻ đẹp, cách ứng xử, tâm lý hoặc đặc điểm sinh học được xã hội văn hóa công nhận thuộc về hoặc phù hợp với phụ nữ.
  2. Tính từ:

    • tính chất, đặc điểm của phụ nữ: Dùng để miêu tả người (thường phụ nữ) hoặc sự vật, hành vi mang những đặc điểm được coi điển hình cho giới nữ, như dịu dàng, mềm mại, duyên dáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy toát lên vẻ nữ tính một cách tự nhiên. ( ấy thể hiện vẻ đẹp/vẻ nữ tính một cách tự nhiên.)
    • Nghiên cứu về nữ tính một chủ đề phức tạp trong xã hội học. (Nghiên cứu về tính nữ một chủ đề phức tạp trong xã hội học.)
  • Tính từ:

    • Phong cách ăn mặc của ấy rất nữ tính. (Phong cách ăn mặc của ấy rất tính chất phụ nữ/duyên dáng.)
    • Giọng nói của chị ấy nghe rất nữ tính ấm áp. (Giọng nói của chị ấy nghe rất dịu dàng ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ nữ tính": Cụm từ thường dùng để chỉ vẻ bề ngoài, thần thái hoặc phong cách toát lên những đặc điểm được cho của phụ nữ.

    • Chiếc váy dài tôn lên vẻ nữ tính của . (Chiếc váy dài làm nổi bật vẻ duyên dáng, dịu dàng của .)
  • Trong bối cảnh học thuật (tâm lý học, xã hội học, giới tính học): "Nữ tính" thường được thảo luận như một khái niệm xã hội, có thể thay đổi theo văn hóa thời đại, đối lập hoặc bổ sung với khái niệm "nam tính".

    • Khái niệm nữ tính không phải bất biến chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố văn hóa. (Khái niệm tính nữ không phải cố định chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nữ giới (danh từ): Chỉ chung những người thuộc giới tính nữ.
  • Nữ nhi (danh từ, từ Hán Việt, thường dùng trong văn chương): Con gái, chỉ người phụ nữ với sự yếu đuối, mềm mỏng theo quan niệm xưa.
  • Âm tính (tính từ, trong triết học hoặc các hệ thống phân loại như âm dương): Mang những đặc tính được quy ước thuộc về "âm", như mềm mại, thu nạp, thường liên hệ với khái niệm "nữ tính".
Từ đồng nghĩa
  • Dịu dàng: (Tính từ) tính cách nhẹ nhàng, ôn hòa, dễ chịu.
  • Duyên dáng: (Tính từ) Có vẻ đẹp nhẹ nhàng, thanh thoát, thu hút.
  • Mềm mại: (Tính từ) Có vẻ mềm mỏng, uyển chuyển (về hình dáng, cử chỉ, giọng nói).
Từ trái nghĩa
  • Nam tính: (Danh từ/Tính từ) Tính chất, đặc điểm đặc trưng của nam giới; tính chất của nam giới.
  • Mạnh mẽ: (Tính từ) sức lực, quyết đoán, cứng cỏi (thường được quy cho nam giới theo định kiến truyền thống).
Lưu ý sử dụng
  • Khái niệm "nữ tính" mang tính xã hội văn hóa rất cao. Những đặc điểm được coi "nữ tính" có thể khác nhau giữa các nền văn hóa thay đổi theo thời gian.
  • Tránh sử dụng từ này một cách cứng nhắc để gán ép đặc điểm cho tất cả phụ nữ, mỗi cá nhân độc nhất không bị giới hạn bởi các định nghĩa xã hội về tính nữ hay tính nam.
nữ tính

Cô ấy có phong cách ăn mặc rất nữ tính.

  1. (H. tính: tính chất) Tính chất phụ nữ: Nhà tâmhọc chuyên nghiên cứu nữ tính.